Tủ Ấm CO2 ICO180 – Memmert

Tủ Ấm CO2 ICO180 – Memmert

Hãng sản xuất: Memmert
0 out of 5

  • Mô tả
  • Thông tin bổ sung

Mô tả

logo Memmert-240x120

Tủ Ấm CO2 ICO180

Hãng: Memmert

Model: ICO180

Tủ ấm CO₂ dòng ICO180 – Môi trường hoàn hảo cho sự phát triển vượt trội của tế bào.

Tủ ấm CO₂ dòng ICO180 của Memmert được thiết kế để tạo ra các điều kiện nuôi cấy ổn định và đồng nhất cho những mẫu tế bào nhạy cảm, phục vụ các hoạt động nghiên cứu, phát triển và ứng dụng lâm sàng. Khả năng kiểm soát nhiệt độ chính xác, hệ thống tạo ẩm và khử ẩm chủ động, cùng cơ chế tối ưu hóa luồng khí đảm bảo môi trường bên trong buồng làm việc luôn ổn định, không bị ngưng tụ hơi nước ở mức nhiệt độ 37 °C và độ ẩm tương đối (RH) 95%.

Nhãn chứng nhận ACT

Đặc tính kỹ thuật:

Nhiệt độ

–        Khoảng nhiệt độ: 5 °C trên nhiệt độ môi trường lên đến +50 °C. Chương trình tiệt trùng tiêu chuẩn: 60 phút ở 180 °C (không cần tháo cảm biến)

–       Độ chính xác nhiệt độ cài đặt: 0.1°C

–       Nhiệt độ cài đặt: +20 to +50 °C

–       Hệ thống kiểm soát nhiệt độ: Hệ thống gia nhiệt đa vùng, đa chức năng, với gia nhiệt cửa, gioăng, và phía sau

–       Độ đồng đều nhiệt độ ở + 37 °C: +/- 0.3 K

–       Độ diao động nhiệt độ ở + 37 °C:  +/- 0.1 K

Độ ẩm

–        Hệ thống tạo ẩm: Tạo ẩm thụ động thông qua bình chứa nước tích hợp, với cơ chế tuần hoàn nước ngưng tụ nhờ một mép làm kín được dẫn hướng bằng từ tính. Kiểm soát giới hạn độ ẩm bằng phần tử Peltier. 

Hệ thống kiểm soát độ ẩm chủ động theo vòng kín (tùy chọn K7), sử dụng cảm biến điện dung để đo lường chính xác và hỗ trợ ghi lại dữ liệu đầy đủ.

Tạo ẩm thông qua bơm định lượng siêu nhỏ tự mồi kết hợp tạo hơi nước nóng; khử ẩm thông qua bơm màng công suất lớn.

–        Độ chính xác độ ẩm cài đặt: 0.1% rh

–        Kiểm soát độ ẩm chủ động trong phạm vi cài đặt (với tùy chọn K7): 40-97% rh và rh-Off

CO₂

–        Phạm vi điều chỉnh CO2 : 0 – 20 %

–        Độ dao động CO2: ±0.2% CO2

–        Hệ thống kiểm soát CO2: Điều khiển CO2 điện tử kỹ thuật số với hệ thống NDIR chùm tia kép, với hệ thống tự động chẩn đoán và chỉ báo lỗi âm thanh, bù áp suất khí quyển

O₂ (với tùy chọn T6)

–        Phạm vi điều chỉnh O2: 1-20% O2

–        Độ dao động O2: ±0.1% O2

–        Hệ thống kiểm soát O2: Kiểm soát nồng độ O₂ trong môi trường kỵ khí nhằm giảm lượng oxy theo mục tiêu thông qua đường cấp nitơ. Cảm biến zirconium oxide tích hợp chức năng giám sát và hiển thị lỗi. Nguồn cấp N₂ đã qua lọc đảm bảo các điều kiện vận hành an toàn.

Đặc tính

–        Điều khiển: Màn hình cảm ứng IPS 6,86 inch (480 × 1280 pixel) với chức năng cảm ứng đa điểm, dùng để hiển thị các giá trị thực/giá trị cài đặt và đường cong thông số dưới dạng đồ họa

–        Điều khiển thông số: Nhiệt độ, CO₂, Độ ẩm tương đối (yêu cầu tùy chọn K7), O₂ (yêu cầu tùy chọn T6)

–        Điều khiển chức năng: Các múi giờ; Độ sáng màn hình;

DistanceView (1–4 thông số tùy chọn, có thể điều chỉnh thời gian kích hoạt); Cài đặt mạng (IP, subnet, DHCP); Cài đặt ngôn ngữ và âm lượng (âm báo/âm thanh phím bấm); Cách thức hoạt động khi mất điện; Chức năng hẹn giờ

–        Điều chỉnh đa ngôn ngữ: Đức, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Ba Lan, Séc, Hungary,…

–       Thời gian: Thời gian quy trình bắt đầu ngay khi chương trình khởi chạy. Timer SetpointWAIT- Thời gian quy trình chỉ bắt đầu sau khi tất cả các giá trị thiết lập đã đạt được. Timer on Event- Thời gian quy trình bắt đầu tại một thời điểm xác định

–       Hiệu chuẩn: có thể lựa chọn 3 giá trị nhiệt độ, độ ẩm, nồng độ CO₂

–        Giao diện: Ethernet LAN, USB

An toàn

–        Giám sát thông số: Cảm biến Pt1000 kép, chuẩn DIN Class A, dùng để giám sát lẫn nhau và tự động tiếp quản trong trường hợp xảy ra lỗi

–        Báo động: bằng âm thanh và hình ảnh

–        Khi mất điện:

Chế độ thủ công:

Mất điện dưới 24 giờ: Quy trình đang chạy sẽ dừng lại, các thông số vẫn được lưu giữ.

Mất điện trên 24 giờ: Hoạt động tiếp tục với các thông số đã cài đặt trước đó.

Chế độ chương trình (mất điện > 1 giờ):

Mất điện dưới 1 giờ: Chương trình tiếp tục chạy với thời gian còn lại.

Mất điện trên 1 giờ: Chương trình dừng lại; cần xác nhận để tiếp tục.

Thiết bị chuẩn

–       Phụ kiện chuẩn: Bộ kết nối CO₂, ống dẫn kèm khớp nối và kẹp ống; Khay chứa nước (thiết bị cơ bản); Bình chứa nước bao gồm ống dẫn kết nối (yêu cầu tùy chọn K7); Chương trình tiệt trùng cài đặt sẵn: 60 phút ở +180 °C (không cần tháo các cảm biến)

–       Cửa: cửa thép không gỉ cách nhiệt hoàn toàn với khóa 2 điểm (khóa cửa nén). Cửa kính bên trong

–       Chế độ phát hiện cửa mở

–       Khay: 2 khay thép không gỉ

–       Chứng chỉ hiệu chuẩn hoạt động (đo ở trung tâm tủ) ở +37 ° C, 5% CO2 cho thiết bị chuẩn; +37 °C, 5 %CO₂, 90 %rh (Với option K7); +37 °C, 5 %CO₂, 90 %rh, 10 %O₂ (Với option T6)

Nội thất thép không gỉ

–       Kích thước trong WxHxD: 560 x 700 x 400 mm

–       Dung tích: 177 lít.

–       Số khay tối đa: 6 khay

–       Tải tối đa tủ: 90kg

–       Tải tối đa của khay: 15kg

Kết cấu vỏ thép không gỉ

–        Kích thước ngoài WxHxD: 748 x 793 x 689 mm (chiều sâu tăng 56mm cho tay nắm cửa)

Nguồn điện

–        Nguồn: 230V

–        Công suất: 1550 W 

–        4 chân thiết bị có thể điều chỉnh

Điều kiện môi trường

–          Khoảng cách tới tường/ thiết bị khác: trên: 200mm, sau: 150mm, cạnh bên: 50mm

–          Độ cao cài đặt: tối đa 2000m trên mặt nước biển

–          Nhiệt độ môi trường: 10-35oC

–          Độ ẩm:  tối đa 70%, không ngưng tụ

–          Loại quá áp: II

–          Mức độ ô nhiễm: 2

Đóng gói

–          Thiết bị phải được vận chuyển thẳng đứng

–          Kích thước thùng carton: 925 x 1072 x 854 mm

–          Khối lượng net:  98kg

–          Khối lượng gross (đóng thùng):  116kg

Cung cấp gồm

Tủ ấm CO₂ ICO180 và 2 khay thép không gỉ

Thông tin bổ sung

Thương hiệu

Memmert